Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ripeđộng từ
Ví dụ
-
The fruit riped quickly in the warm room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪpt/
The fruit riped quickly in the warm room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép