Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ripenđộng từ
Ví dụ
-
The bananas ripened quickly on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈaɪpənd/
The bananas ripened quickly on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép