Nghĩa tiếng Việt
- Sự chín, sự chín muồi, sự chín chắn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ripeness of the fruit was perfect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/raɪpnəs/
The ripeness of the fruit was perfect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép