TanroDictionary Sổ từ

ripening

/rˈaɪpnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ripen.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fruit is ripening in the warm sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép