Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ripen.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fruit is ripening in the warm sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈaɪpnɪŋ/
The fruit is ripening in the warm sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép