Nghĩa tiếng Việt
- Làm gợn (trên mặt cát... ).danh từ
Ví dụ
-
The wind made ripple-mark on the sand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪpəlˈmɑːrk/
The wind made ripple-mark on the sand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép