TanroDictionary Sổ từ

risen

/ˈrɪzən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.danh từ
  2. Sự tăng lương.danh từ
  3. Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội... ).danh từ
  4. Sự nổi lên để đớp mồi (cá).danh từ
  5. Sự trèo lên, sự leo lên (núi... ).danh từ
  6. Đường dốc, chỗ dốc, gò cao.danh từ
  7. Chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm... ).danh từ
  8. Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.danh từ

Ví dụ

  1. There was a sudden risen in the market.

  2. She got a small risen after a busy year.

  3. His risen at work surprised everyone.

  4. We saw a fish risen near the boat.

  5. The risen to the summit took all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép