Nghĩa tiếng Việt
- Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.danh từ
- Sự tăng lương.danh từ
- Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội... ).danh từ
- Sự nổi lên để đớp mồi (cá).danh từ
- Sự trèo lên, sự leo lên (núi... ).danh từ
- Đường dốc, chỗ dốc, gò cao.danh từ
- Chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm... ).danh từ
- Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.danh từ
Ví dụ
-
There was a sudden risen in the market.
-
She got a small risen after a busy year.
-
His risen at work surprised everyone.
-
We saw a fish risen near the boat.
-
The risen to the summit took all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép