TanroDictionary Sổ từ

riser

/ˈraɪzə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dậy.danh từ
  2. Ván đứng (giữa hai bậc cầu thang).danh từ
  3. Ống đứng.danh từ

Ví dụ

  1. My father is an early riser every single day.

  2. The stair riser was painted white.

  3. The pipe riser carried water upstairs.

  4. an early riser

    người (hay) dậy sớm

  5. a late riser

    người (hay) dậy muộn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép