Nghĩa tiếng Việt
- Người dậy.danh từ
- Ván đứng (giữa hai bậc cầu thang).danh từ
- Ống đứng.danh từ
Ví dụ
-
My father is an early riser every single day.
-
The stair riser was painted white.
-
The pipe riser carried water upstairs.
-
an early riser
người (hay) dậy sớm
-
a late riser
người (hay) dậy muộn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép