TanroDictionary Sổ từ

rising

/ˈraɪzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy.danh từ
  2. Sự mọc (mặt trời, mặt trăng... ).danh từ
  3. Sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên.danh từ
  4. Sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc... ).danh từ
  5. Sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa.danh từ
  6. Chỗ phồng lên, mụn nhọt.danh từ
  7. Chỗ cao lên (miếng đất).danh từ
  8. Sự tái sinh, sự sống lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I do not like early rising in winter.

  2. We watched the rising of the sun today.

  3. The rising of the tide is very beautiful.

  4. Her rising at work impressed the manager.

  5. The rising began before sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép