Nghĩa tiếng Việt
- Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy.danh từ
- Sự mọc (mặt trời, mặt trăng... ).danh từ
- Sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên.danh từ
- Sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc... ).danh từ
- Sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa.danh từ
- Chỗ phồng lên, mụn nhọt.danh từ
- Chỗ cao lên (miếng đất).danh từ
- Sự tái sinh, sự sống lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I do not like early rising in winter.
-
We watched the rising of the sun today.
-
The rising of the tide is very beautiful.
-
Her rising at work impressed the manager.
-
The rising began before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép