Nghĩa tiếng Việt
- Tính liều, tính mạo hiểm.danh từ
- Khả năng có thể gây ra rủi ro, khả năng có thể gây ra nguy hiểm.danh từ
Tiếng Nhật
- 危険性きけんせいmức độ rủi ro, tính nguy hiểm
Ví dụ
-
The riskiness of the plan was obvious.
-
The riskiness of the road rose after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép