TanroDictionary Sổ từ

riskiness

/ˈrɪskɪnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính liều, tính mạo hiểm.danh từ
  2. Khả năng có thể gây ra rủi ro, khả năng có thể gây ra nguy hiểm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The riskiness of the plan was obvious.

  2. The riskiness of the road rose after rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép