TanroDictionary Sổ từ

ritually

/ˈrɪtʃəwəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi.D

Ví dụ

  1. She answered ritually and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép