Nghĩa tiếng Việt
- Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a fierce rivalry between the two teams.
-
to enter into rivalry with someone
kình địch với ai, cạnh tranh với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép