TanroDictionary Sổ từ

rivalry

/ˈraɪvlri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a fierce rivalry between the two teams.

  2. to enter into rivalry with someone

    kình địch với ai, cạnh tranh với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép