TanroDictionary Sổ từ

rivalship

/ˈraɪvəlˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.danh từ

Ví dụ

  1. The rivalship between the teams was intense.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép