Nghĩa tiếng Việt
- Người sống ven sông.danh từ
- Người da đen làm khuân vác ở sông.danh từ
Ví dụ
-
The riverman guided us across the quiet water.
-
The old riverman carried boxes to the dock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép