Nghĩa tiếng Việt
- Bờ sông.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We enjoyed a walk along the riverside.
-
A riverside hamlet.
Một xóm ven sông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪvəsaɪd/
We enjoyed a walk along the riverside.
A riverside hamlet.
Một xóm ven sông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép