Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rivetđộng từ
Ví dụ
-
She riveted the metal plate in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɪvɪtɪd/
She riveted the metal plate in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép