Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ tán đinh.danh từ
Ví dụ
-
The riveting-set was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪvətinˈsɛt/
The riveting-set was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép