Nghĩa tiếng Việt
- Y tá đã đăng ký (registered nurse).X
- Hải quân Hoàng gia (Royal Navy).X
Tiếng Nhật
- 看護師かんごしy tá, điều dưỡng
Ví dụ
-
The phrase rn still sounds natural.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép