Nghĩa tiếng Việt
- Nền đường; nền đường sắt.danh từ
Ví dụ
-
A road-bed helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈroʊdˈbɛd/
A road-bed helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép