Nghĩa tiếng Việt
- Thgt người chịu trách nhiệm về thiết bị của các nhóm nhạc pop đi biểu diễn.danh từ
Ví dụ
-
The roadie carried speakers after the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrəʊdi/
The roadie carried speakers after the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép