TanroDictionary Sổ từ

roadie

/ˈrəʊdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thgt người chịu trách nhiệm về thiết bị của các nhóm nhạc pop đi biểu diễn.danh từ

Ví dụ

  1. The roadie carried speakers after the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép