Nghĩa tiếng Việt
- Bản đồ chỉ dẫn đường sá; bản đồ đường bộ.danh từ
- Lộ trình.danh từ
Ví dụ
-
Use the roadmap to find the quickest route home.
-
We need a roadmap for the next three months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép