Nghĩa tiếng Việt
- Bờ đường, lề đường.danh từ
- Bên đường.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We parked on the roadside and ate lunch.
-
We stopped at a small roadside inn for lunch.
-
roadside inn
quán bên đường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép