TanroDictionary Sổ từ

roadside

/ˈrəʊdsaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ đường, lề đường.danh từ
  2. Bên đường.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We parked on the roadside and ate lunch.

  2. We stopped at a small roadside inn for lunch.

  3. roadside inn

    quán bên đường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép