Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roamđộng từ
Ví dụ
-
He roamed the streets looking for home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈəʊmd/
He roamed the streets looking for home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép