TanroDictionary Sổ từ

roamer

/ˈroʊmɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi lang thang, vật đi lang thang.danh từ

Ví dụ

  1. The roamer wandered through the empty fields.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép