Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của roam.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are roaming the park after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrəʊmɪŋ/
They are roaming the park after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép