Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roamđộng từ
Ví dụ
-
The cat roams near the garden fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈəʊmz/
The cat roams near the garden fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép