Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gầm.danh từ
- Tiếng nổ đùng đùng, tiếng ầm ầm.danh từ
- Tiếng la hét.danh từ
- Tiếng thở khò khè (ngựa ốm).danh từ
- hiện tại phân từ của roarđộng từ
- Ầm ĩ, om sòm, náo nhiệt.tính từ
- Sôi nổi, nhộn nhịp; thịnh vượng, rất tốt.tính từ
- phân từ hiện tại của roarđộng từ
Tiếng Nhật
- どっと(cười, vỗ tay) rộ lên, ầm lên
Ví dụ
-
The roaring grew louder near the cliff.
-
We heard the roaring of the engines.
-
The crowd answered with loud roaring.
-
The old horse had a rough roaring.
-
The wind is roaring through the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép