TanroDictionary Sổ từ

roaring

/ˈrɔːrɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng gầm.danh từ
  2. Tiếng nổ đùng đùng, tiếng ầm ầm.danh từ
  3. Tiếng la hét.danh từ
  4. Tiếng thở khò khè (ngựa ốm).danh từ
  5. hiện tại phân từ của roarđộng từ
  6. Ầm ĩ, om sòm, náo nhiệt.tính từ
  7. Sôi nổi, nhộn nhịp; thịnh vượng, rất tốt.tính từ
  8. phân từ hiện tại của roarđộng từ

Tiếng Nhật

  • どっと(cười, vỗ tay) rộ lên, ầm lên

Ví dụ

  1. The roaring grew louder near the cliff.

  2. We heard the roaring of the engines.

  3. The crowd answered with loud roaring.

  4. The old horse had a rough roaring.

  5. The wind is roaring through the trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép