Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roarđộng từ
Ví dụ
-
The crowd roars when the game starts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɔːz/
The crowd roars when the game starts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép