TanroDictionary Sổ từ

robbery

/ˈrɒbəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn cướp, vụ ăn cướp; sự ăn trộm, vụ ăn trộm.danh từ
  2. Sự bán giá cắt cổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police are investigating a highway robbery.

  2. That price is robbery for a small cup.

  3. a highway robbery

    một vụ cướp đường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép