Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn cướp, vụ ăn cướp; sự ăn trộm, vụ ăn trộm.danh từ
- Sự bán giá cắt cổ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The police are investigating a highway robbery.
-
That price is robbery for a small cup.
-
a highway robbery
một vụ cướp đường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép