Nghĩa tiếng Việt
- Người máy học; khoa nghiên cứu việc sử dụng người máy (trong (công nghiệp) chế tạo).danh từ
Ví dụ
-
Robotics is changing factory work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rəʊˈbɒtɪks/
Robotics is changing factory work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép