Nghĩa tiếng Việt
- Ầm ĩ, om sòm, hay la lối; huênh hoang.tính từ
Ví dụ
-
His robustious laugh filled the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/roʊˈbəstʃəs/
His robustious laugh filled the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép