TanroDictionary Sổ từ

rochet

/ˈrɑːtʃət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoả ngư.danh từ
  2. Áo lễ trắng thêu (của giám mục).danh từ

Ví dụ

  1. The rochet was folded neatly on the chair.

  2. The bishop wore a white rochet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép