Nghĩa tiếng Việt
- Hoả ngư.danh từ
- Áo lễ trắng thêu (của giám mục).danh từ
Ví dụ
-
The rochet was folded neatly on the chair.
-
The bishop wore a white rochet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép