TanroDictionary Sổ từ

rocked

/rˈɒkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rockđộng từ

Ví dụ

  1. The boat rocked softly in the harbor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép