TanroDictionary Sổ từ

rockery

/ˈrɒkəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núi giả, núi non bộ.danh từ

Ví dụ

  1. We built a small rockery in the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép