Nghĩa tiếng Việt
- Được tăng tốc bằng tên lửa.tính từ
Ví dụ
-
The rocket-boosted cart moved very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑːkətˈbuːstəd/
The rocket-boosted cart moved very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép