TanroDictionary Sổ từ

rocket-boosted

/ˈrɑːkətˈbuːstəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được tăng tốc bằng tên lửa.tính từ

Ví dụ

  1. The rocket-boosted cart moved very fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép