Nghĩa tiếng Việt
- Tên lửa học (về khoa học, sự thực hành).danh từ
Ví dụ
-
She studied rocketry at university.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɒkɪtri/
She studied rocketry at university.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép