TanroDictionary Sổ từ

rocking-horse

/ˈrɑːkinˈhɔrs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa gỗ bập bồng (của trẻ con).danh từ

Ví dụ

  1. The child laughed on the rocking-horse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép