TanroDictionary Sổ từ

rocky

/ˈrɑːki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với đá, vững như đá, cứng như đátính từ
  2. Nhiều đá.tính từ
  3. Lung lay, không vững.tính từ

Ví dụ

  1. The old bridge felt rocki in the wind.

  2. They crossed the rocki path slowly.

  3. The chair was rocki on the uneven floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép