TanroDictionary Sổ từ

rococo

/rəˈkəʊkəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu rococo.tính từ
  2. Hoa hoè hoa sói, loè loẹt, nặng về hình thức.tính từ
  3. Lỗi thời.tính từ
  4. Kiểu rococo (phong cách nghệ thuật ở Châu-Âu cuối (thế kỷ) 18).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room had a rococo ceiling and mirrors.

  2. The cake looked rococo and too decorated.

  3. The museum displays a rococo style of art.

  4. The museum has a small rococo gallery.

  5. a rococo style of art

    một phong cách nghệ thuật lỗi thời

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép