Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu rococo.tính từ
- Hoa hoè hoa sói, loè loẹt, nặng về hình thức.tính từ
- Lỗi thời.tính từ
- Kiểu rococo (phong cách nghệ thuật ở Châu-Âu cuối (thế kỷ) 18).danh từ
Tiếng Nhật
- ロココphong cách rococo
Ví dụ
-
The room had a rococo ceiling and mirrors.
-
The cake looked rococo and too decorated.
-
The museum displays a rococo style of art.
-
The museum has a small rococo gallery.
-
a rococo style of art
một phong cách nghệ thuật lỗi thời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép