Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu.danh từ
- Cuộc đua tài của những người chăn bò (cưỡi ngựa, quăng dây).danh từ
- Cuộc biểu diễn mô tô.danh từ
Tiếng Nhật
- ロデオmôn cưỡi ngựa rodeo
Ví dụ
-
The riders gathered the cattle at the rodeo.
-
He won the rope event at the rodeo.
-
The motorcycle rodeo drew a big crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép