TanroDictionary Sổ từ

rodman

/ˈrɑːdmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người câu cá.danh từ

Ví dụ

  1. The rodman cast his line into the water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép