Nghĩa tiếng Việt
- Người câu cá.danh từ
Ví dụ
-
The rodman cast his line into the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑːdmən/
The rodman cast his line into the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép