Nghĩa tiếng Việt
- Bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe).danh từ
- Tinh cá đực ((cũng) soft roe).danh từ
- Con hoẵng ((cũng) roe-deer).danh từ
Tiếng Nhật
- 卵たまごtrứng, trứng cá
Ví dụ
-
The fish was full of roe.
-
The chef used roe in the sauce.
-
We saw a roe near the forest edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép