TanroDictionary Sổ từ

roe

/rəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe).danh từ
  2. Tinh cá đực ((cũng) soft roe).danh từ
  3. Con hoẵng ((cũng) roe-deer).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fish was full of roe.

  2. The chef used roe in the sauce.

  3. We saw a roe near the forest edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép