Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếu tia rơnghen, sự chiếu tia X.danh từ
Ví dụ
-
Roentgenization was used in the early study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌrɔːtɪŋɡnɪˈzeɪʃən/
Roentgenization was used in the early study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép