Nghĩa tiếng Việt
- Máy đo X quang.danh từ
Ví dụ
-
The roentgenometer gave a precise reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌrɔːtɪndʒəˈnɑːmətə/
The roentgenometer gave a precise reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép