Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roilđộng từ
Ví dụ
-
Her words roiled the quiet meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɔɪld/
Her words roiled the quiet meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép