Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roilđộng từ
Ví dụ
-
This problem roils the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɔɪlz/
This problem roils the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép