TanroDictionary Sổ từ

role-model

/rəʊlˈmɒdl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vai mẫu, người tiêu biểu (người được nhiều người noi theo).danh từ

Ví dụ

  1. Her teacher was a real role-model.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép