TanroDictionary Sổ từ

role-play

/rəʊlpleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự sắm vai, sự đóng vai (nhất là trong dạy ngoại ngữ, điều trị bệnh nhân tâm thần).danh từ
  2. sắm vai, đóng vaiđộng từ

Ví dụ

  1. Role-play helped the class practice speaking.

  2. They role-play a doctor and patient.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép