Nghĩa tiếng Việt
- sự sắm vai, sự đóng vai (nhất là trong dạy ngoại ngữ, điều trị bệnh nhân tâm thần).danh từ
- sắm vai, đóng vaiđộng từ
Ví dụ
-
Role-play helped the class practice speaking.
-
They role-play a doctor and patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép