Nghĩa tiếng Việt
- Ngập trong tiền, giàu nứt đố đổ vách.idiom
Ví dụ
-
After selling his startup to a major tech firm, he is practically rolling in it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrəʊl ɪn ɪt/
After selling his startup to a major tech firm, he is practically rolling in it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép