Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện với số lượng lớn tại một sự kiện.động từ
Tiếng Nhật
- 巻き込むまきこむcuốn vào, cuộn
- 丸めるまるめるlàm tròn, cuộn lại
- 巻き上げるまきあげるcuộn lên, kéo lên
- 包むくるむbọc, cuộn, quấn
- 捲るまくるxắn lên, vén lên (tay áo)
Ví dụ
-
Thousands rolled up to see the stars at the film premiere.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép