Nghĩa tiếng Việt
- Sự gọi tên, sự điểm danh.danh từ
Tiếng Nhật
- 点呼てんこsự điểm danh
Ví dụ
-
The teacher started the roll-call at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈroʊlˈkɔl/
The teacher started the roll-call at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép